Bài 1: Ký hiệu phiên âm tiếng Anh và bảng Alphabet

Phien am tieng Anh

Có 28666 người đọc bài này

Phonetic Symbols – Ký hiệu phiên âm tiếng Anh và bảng Alphabet

Phiên âm là một trong những phần khó nhất của ngôn ngữ Tiếng Anh. Nó rất đa dạng và phong phú ở những hình thức khác nhau. Để đọc được những ký hiệu phiên âm trong Tiếng Anh, bạn cần nghiên cứu một cách kỹ càng những biểu tượng phiên âm sau. Chúng sẽ giúp cho bạn đọc được bất cứ từ nào bạn gặp trong một cuốn từ điển.

*  Vowels: nguyên âm
Trong Tiếng Anh có 12 nguyên âm đơn.
Mỗi ký hiệu nguyên ân trong Tiếng Anh, chúng tôi sẽ đưa ra một ký hiệu nguyên âm Tiếng Việt để cho các bạn dễ dàng luyện đọc.

Bảng phiên âm quốc tế và tiếng Việt
Phiên Âm
Quốc tế
Tương đương
Tiếng Việt
Vì dụ
i: i: (được đọc kéo dài) see, meet, meal
           six, sit, hit
I i six, sit, hit
e e ten, led, bet
B e  (được đọc kéo dài) hat, man, cat
K: a: (được đọc kéo dài) arm, farm, car
O o got, hot, not
J: o: (được đọc kéo dài) saw, nor, o
F u put, good, could
u: u: (được đọc kéo dài) too, two, pool
L â cup, run, come
Z: ơ (được đọc kéo dài) learn, first, fur
E ơ ago, porter, w

* Dipthongs: nguyên âm đôi
Hai nguyên âm đơn hợp lại tạo thành một nguyên âm đôi.
Trong Tiếng Anh, có 8 nguyên âm đôi.

Bảng Nguyên âm đôi
Phiên Âm
Quốc tế 
Tương đương
Tiếng Việt
Vì dụ
el ây page, cage, came
EF âu  nose, bone, home
al ai  five, nice, kind
aF au  cow, now, out
JI oi boy, toy, join
IE hear, near, fear
eE hair, where, fair
ju: iu tube, suit, new

Riêng âm /ju:/ vừa là nguyên âm vừa là phụ âm (Bán nguyên âm bán phụ âm.)

- Bán nguyên âm /ju:/
Ví dụ:
   tube /tju:b/
   new /nju:/

- Bán phụ âm /ju:/
Ví dụ:
   university /ju:nl’vEsltl/
   European /ju:ErE’pi:En/

Chú ý:  Thông thường trong một từ có bao nhiêu nguyên âm thì có bấy nhiêu vần.

* Consonants: phụ âm

Bản Phụ âm
Phiên âm Quốc tế Tương đương Tiếng Việt Vì dụ
p p pen, put, pub
b b bad, boat, book
t th tea, table, teach
d d do, deep, dig
k kh cat, coat, cup
g g get, go, give
tG ch chair, teach, watch
dC jack, June, judge
f ph fall, fat, four
v v very, voice
H th thin, thought, month
D this, that, then
s x so, seven, sew
G s she, ship, shoot
z zoo, zip, pens
C vision, pleasure
h h house, hope
m m man, make, meet
n n no, name, none
A ng sing, sink, drink
l l leg, lip, look
r r red, room, foor
j d yes, young, you
w wet, way, why

Alphabet English
A B C D E F G H I J K L M
N O P Q R S T U V W X Y Z
Phát âm:
a el
b bl
c sl
d dl
e i:
f ef
g dCi:
h eltG
i al
j dCel
k kel
l el
m em
n en
o EF
p pi:
q kju:
r a:
s es
t ti:
u ju:
v vi:
w ‘dblju:
x eks
y wal
z zed, zi:

Nguồn: C.Hùng type từ một đĩa CD

Thanks for rating this! Now tell the world how you feel - .
Bạn cảm thấy nội dung bài post thế nào?
  • Hay
  • Tuyệt
  • Thường
  • Chán
  • Nhạt
  • Tệ
Powered by WordPress